MySQL
Các hướng dẫn cơ bản
- Bài 01: Tổng quan về MySQL - Bài 02: Cài đặt XAMPP để học MySQL - Bài 03: Chạy câu lệnh MySQL đầu tiên - Bài 04: Mô hình phân cấp trong MySQL - Bài 05: CREATE DATABASE (Tạo database) - Bài 06: DATA TYPE (Các kiểu dữ liệu trong MySQL) - Bài 07: CREATE TABLE (Tạo bảng) - Bài 08: INSERT INTO (Thêm dữ liệu vào bảng) - Bài 09: SELECT (Truy xuất dữ liệu) - Bài 10: WHERE (Truy xuất dữ liệu dựa theo điều kiện) - Bài 11: AND & OR (Truy xuất dữ liệu dựa theo nhiều điều kiện) - Bài 12: ORDER BY (Lấy kết quả theo thứ tự) - Bài 13: DISTINCT (Lấy các kết quả không trùng nhau) - Bài 14: LIMIT (Giới hạn số lượng kết quả trả về) - Bài 15: IN (Truy xuất dữ liệu khi thỏa một trong số các giá trị) - Bài 16: BETWEEN (Truy xuất dữ liệu trong một khoảng giá trị) - Bài 17: LIKE & NOT LIKE (Truy xuất dự liệu dựa theo chuỗi ký tự) - Bài 18: DELETE (Xóa dữ liệu) - Bài 19: UPDATE (Cập nhật dữ liệu) - Bài 20: AS (Đặt tên tạm thời cho bảng, cột) - Bài 21: INNER JOIN - Bài 22: LEFT JOIN - Bài 23: RIGHT JOIN - Bài 24: FULL JOIN - Bài 25: ALTER (Sửa đổi cấu trúc bảng) - Bài 26: NOT NULL - Bài 27: PRIMARY KEY (Tạo khóa chính cho bảng) - Bài 28: AVG() - Lấy giá trị trung bình cộng của cột - Bài 29: COUNT() - Đếm số lượng mẫu tin trong bảng - Bài 30: MAX() - Lấy giá trị lớn nhất của cột - Bài 31: MIN() - Lấy giá trị nhỏ nhất của cột - Bài 31: SUM() - Lấy tổng của cột - Bài 33: ROUND() - Làm tròn số - Bài 34: SUBSTRING() - Trích xuất chuỗi ký tự con - Bài 35: UPPER() - Truy xuất dữ liệu ở dạng chữ HOA - Bài 36: LOWER() - Truy xuất dữ liệu ở dạng chữ thường